tư bản cố định

Học thuật
Thân thiện
tư bản cố định

Một nhà máy sử dụng tư bản cố định như máy móc và dây chuyền sản xuất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tư bản biểu hiện dưới hình thái máy móc, nhà xưởng, thiết bị: Đây bộ phận tư bản tồn tại dưới dạng tư liệu lao động, có thể tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất, giá trị của được chuyển dần từng phần vào sản phẩm mới.
    • Bộ phận tư bản tồn tại lâu dài trong quá trình sản xuất: Khác với nguyên liệu tiêu hao ngay, tư bản cố định giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu chỉ hao mòn dần theo thời gian sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy, dây chuyền lắp ráp máy phát điện những dụ điển hình của tư bản cố định.
    • Việc đầu vào tư bản cố định như xây dựng cơ sở hạ tầng mới đòi hỏi một lượng vốn lớn ban đầu.
    • Giá trị của tư bản cố định được khấu hao dần qua các năm sử dụng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khấu hao tư bản cố định": Quá trình tính toán phân bổ giá trị hao mòn của tư bản cố định vào chi phí sản xuất qua nhiều kỳ.

    • Doanh nghiệp phải tính toán khấu hao tư bản cố định để xác định chính xác chi phí sản xuất.
  • "Đầu vào tư bản cố định": Hành động bỏ vốn ra để mua sắm, xây dựng các tài sản dài hạn phục vụ sản xuất.

    • Chính sách ưu đãi thuế nhằm khuyến khích các doanh nghiệp đầu vào tư bản cố định.
Biến thể từ gần giống
  • Tư bản lưu động (danh từ): Bộ phận tư bản biểu hiệnnguyên liệu, nhiên liệu, sức lao động... giá trị được chuyển toàn bộ vào sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất. hai bộ phận cấu thành nên tư bản sản xuất.
  • Tài sản cố định (danh từ): Thuật ngữ thường dùng trong kế toán doanh nghiệp, có nghĩa tương đồng với trong bối cảnh kinh tế chính trị.
Từ đồng nghĩa
  • Tư liệu lao động (trong ngữ cảnh kinh tế chính trị): Chỉ các yếu tố vật chất như máy móc, công cụ con người sử dụng để tác động vào đối tượng lao động, hình thái vật chất chủ yếu của tư bản cố định.
Các cụm từ liên quan
  • Cấu thành tư bản cố định: một phần tạo nên hoặc thuộc về bộ phận tư bản cố định.

    • Máy móc, nhà xưởng những yếu tố cấu thành tư bản cố định chủ yếu.
  • Hao mòn tư bản cố định: Sự giảm dần giá trị khả năng sử dụng của tư bản cố định do quá trình sản xuất hoặc do tiến bộ kỹ thuật.

    • Hao mòn tư bản cố định bao gồm cả hao mòn hữu hình hao mòn vô hình.
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
  • Tỷ trọng tư bản cố định: Một chỉ tiêu phản ánh mức độ hiện đại hóa cấu vốn của doanh nghiệp hoặc nền kinh tế.

    • Tỷ trọng tư bản cố định trong tổng vốn đầu thường caocác ngành công nghiệp nặng.
  • Chu chuyển tư bản cố định: Toàn bộ thời gian từ khi tư bản cố định được đầu cho đến khi giá trị của được hoàn lại đầy đủ thông qua quá trình khấu hao.

    • Chu chuyển của tư bản cố định thường dài hơn rất nhiều so với tư bản lưu động.
tư bản cố định

Một nhà máy sử dụng tư bản cố định như máy móc và dây chuyền sản xuất.

  1. Tư bản biểu hiệnnhà máy, ở máy móc, ở công cụ... những thứ này không phải một lần sản xuất hao mòn hết có thể dùng được trong một thời gian tương đối dài, trong quá trình sản xuất vẫn giữ được hình thái cố hữu giá trị sử dụng.